Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Bảng giá xe Hyundai

Giá niêm yết, ưu đãi và giá lăn bánh dự kiến tại Hyundai Thành Công Hà Tĩnh — cập nhật ngày 03/11/2026

Hyundai Grand I10

HYUNDAI I10

Giá từ 425.000.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
1.2 AT A3 FL Vin 2026 435.000.000đ -17.000.000đ 418.000.000đ 465.880.000đ
1.2 AT Sedan Tiêu Chuẩn A3 FL Vin 2025 425.000.000đ -23.000.000đ 402.000.000đ 447.900.000đ
1.2 AT Sedan A3 FL Vin 2025 455.000.000đ -23.000.000đ 432.000.000đ 480.900.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
BN7 1.5 MT Vin 2026 439.000.000đ -32.000.000đ 407.000.000đ 454.300.000đ
BN7 1.5 AT Tiêu Chuẩn Vin 2025 489.000.000đ -50.000.000đ 439.000.000đ 490.600.000đ
BN7 1.5 AT Tiêu Chuẩn Vin 2026 489.000.000đ -30.000.000đ 459.000.000đ 510.600.000đ
BN7 1.5 AT Đặc Biệt Vin 2026 529.000.000đ -30.000.000đ 499.000.000đ 554.600.000đ
BN7 1.5 AT Cao cấp Vin 2025 569.000.000đ -64.000.000đ 505.000.000đ 564.100.000đ
BN7 1.5 AT Cao cấp Vin 2026 569.000.000đ -33.000.000đ 536.000.000đ 595.100.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
GAMA 1.6 AT Tiêu chuẩn Vin 2025 579.000.000đ -15.000.000đ 564.000.000đ 624.300.000đ
GAMA 1.6 AT Vin 2025 639.000.000đ -15.000.000đ 624.000.000đ 692.400.000đ
NU 2.0 AT Vin 2025 699.000.000đ -20.000.000đ 679.000.000đ 747.400.000đ
N-Line 1.6 T-GDI Vin 2025 769.000.000đ -20.000.000đ 749.000.000đ 830.300.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
1.0 T-GDI Tiêu chuẩn Vin 2026 499.000.000đ -15.000.000đ 484.000.000đ 541.180.000đ
1.0 T-GDI Đặc biệt Vin 2026 539.000.000đ -20.000.000đ 519.000.000đ 576.180.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 599.000.000đ -54.000.000đ 545.000.000đ 603.900.000đ
1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 cốp điện 599.000.000đ -40.000.000đ 559.000.000đ 617.900.000đ
1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 659.000.000đ -75.000.000đ 584.000.000đ 648.160.700đ
1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 cốp điện 659.000.000đ -64.000.000đ 595.000.000đ 659.160.700đ
1.5 Cao cấp FL Vin 2026 705.000.000đ -69.000.000đ 636.000.000đ 704.452.900đ
1.5 Cao cấp FL Vin 2026 cốp điện 705.000.000đ -55.000.000đ 650.000.000đ 718.452.900đ
1.5 N-Line FL Vin 2026 715.000.000đ -70.000.000đ 645.000.000đ 714.405.500đ
1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện 715.000.000đ -59.000.000đ 656.000.000đ 725.405.500đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
Tiêu chuẩn Vin 2026 FL 489.000.000đ -15.000.000đ 474.000.000đ 526.300.000đ
X Vin 2025 559.000.000đ -60.000.000đ 499.000.000đ 559.300.000đ
X Vin 2026 FL 569.000.000đ -20.000.000đ 549.000.000đ 609.300.000đ
X Cao cấp Vin 2025 599.000.000đ -70.000.000đ 529.000.000đ 593.900.000đ
X Cao cấp Vin 2026 FL 615.000.000đ -20.000.000đ 595.000.000đ 659.900.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
2.0 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 769.000.000đ -69.000.000đ 700.000.000đ 779.310.000đ
2.0 Đặc biệt FL Vin 2026 859.000.000đ -75.000.000đ 784.000.000đ 872.390.000đ
1.6 Turbo FL Vin 2026 979.000.000đ -74.000.000đ 905.000.000đ 1.005.220.000đ
1.6 N-Line Vin 2026 989.000.000đ -75.000.000đ 914.000.000đ 1.013.200.000đ
Hybrid Vin 2026 1.089.000.000đ -25.000.000đ 1.064.000.000đ 1.163.200.000đ
Hyundai Santafe

HYUNDAI SANTAFE

Giá từ 1.265.000.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
Prestige 2.5 Vin 2025 1.265.000.000đ -160.000.000đ 1.105.000.000đ 1.234.900.000đ
Calligraphy 2.5 Turbo Vin 2025 06 chỗ 1.365.000.000đ -160.000.000đ 1.205.000.000đ 1.347.040.000đ
Calligraphy 2.5 Turbo Vin 2026 06 chỗ 1.365.000.000đ -40.000.000đ 1.325.000.000đ 1.467.040.000đ
Hybrid Vin 2026 1.369.000.000đ -40.000.000đ 1.329.000.000đ 1.469.300.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
1.5 Tiêu chuẩn Vin 2026 820.000.000đ -15.000.000đ 805.000.000đ 893.400.000đ
1.5 Đặc biệt Vin 2026 915.000.000đ -20.000.000đ 895.000.000đ 992.900.000đ
1.5 Cao cấp Vin 2026 950.000.000đ -20.000.000đ 930.000.000đ 1.026.400.000đ

HYUNDAI PALISADE

Giá từ 1.299.000.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
EXCLUSIVE 7 chỗ Vin 2026 1.299.000.000đ -65.000.000đ 1.234.000.000đ 1.384.300.000đ
EXCLUSIVE 6 chỗ Vin 2026 1.309.000.000đ -65.000.000đ 1.244.000.000đ 1.394.300.000đ
PRESTIGE 7 chỗ Vin 2026 1.399.000.000đ -40.000.000đ 1.359.000.000đ 1.509.300.000đ
PRESTIGE 6 chỗ Vin 2026 1.429.000.000đ -40.000.000đ 1.389.000.000đ 1.539.300.000đ
Hybrid Prestige 1.499.000.000đ – 1.499.000.000đ 1.652.300.000đ
Hybrid Calligraphy 08 chỗ 1.689.000.000đ – 1.689.000.000đ 1.861.300.000đ
Hybrid Calligraphy 07 chỗ 1.699.000.000đ – 1.699.000.000đ 1.872.300.000đ

HYUNDAI IONIQ 5

Giá từ 1.300.000.000đ
Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh dự kiếnChi tiết
EXCLUSIVE 1.300.000.000đ -20.000.000đ 1.280.000.000đ 1.413.400.000đ
PRESTIGE 1.450.000.000đ -20.000.000đ 1.430.000.000đ 1.578.400.000đ

Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa gồm phụ kiện, bảo hiểm vật chất và các khoản phát sinh khác. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác tại thời điểm mua.

Zalo