Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer 2026 với thiết kế cảm hứng SUV, động cơ SmartStream G1.5 công suất 115 PS, hộp số CVT, không gian rộng rãi và Hyundai SmartSense trên bản Cao Cấp.

Giá từ 489.000.000 VNĐ

Giá cập nhật ngày 03/11/2026

Tổng quan Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer – Diện mạo nâng tầm, vạn dặm an tâm

New Hyundai Stargazer mang diện mạo mới với cảm hứng SUV, thiết kế mạnh mẽ và hiện đại hơn. Xe kết hợp không gian nội thất rộng rãi, các tiện nghi phục vụ gia đình cùng động cơ SmartStream G1.5 và hệ thống an toàn chủ động Hyundai SmartSense trên phiên bản Cao Cấp.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Stargazer

New Stargazer được tái thiết kế với phần đầu xe mang ngôn ngữ mạnh mẽ và thể thao. Những đường gân dập nổi chạy dọc thân xe được tạo hình liền mạch từ trước ra sau, kết hợp với các yếu tố khí động học tạo nên tổng thể cá tính.

Cụm đèn hậu LED kế thừa ngôn ngữ thiết kế đặc trưng, được tạo hình mạnh mẽ và sắc nét hơn. Tùy phiên bản, xe sử dụng đèn chiếu sáng Halogen hoặc LED, đèn LED định vị ban ngày, gương chiếu hậu chỉnh điện và gập điện, đèn hậu Halogen + LED hoặc LED, cùng mâm hợp kim 16 inch hoặc 17 inch 2 tone.

Nội thất và tiện nghi

Không gian nội thất New Stargazer được thiết kế theo hướng tinh tế, kết hợp vật liệu và công nghệ hiện đại. Cabin rộng rãi, các khoang chứa đồ được bố trí đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của gia đình.

Trang bị nổi bật gồm cụm màn hình đôi liền mạch 10.25 inch trên các phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp, bản đồ Offline, điều hòa tự động trên phiên bản Cao Cấp, cửa gió điều hòa hàng ghế sau, bàn gập hàng ghế sau, hộc để đồ hàng ghế sau kèm sạc Type-C và nhiều khay chứa đồ.

Phiên bản Cao Cấp được trang bị phanh tay điện tử EPB, Auto Hold, chế độ lái với 4 lựa chọn Normal, Eco, Sport và Smart, cùng hệ thống tiện nghi và an toàn cao cấp hơn.

Động cơ và vận hành

Hyundai Stargazer sử dụng động cơ xăng SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, sản sinh công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Cả ba phiên bản đều sử dụng hộp số CVT và hệ dẫn động cầu trước FWD.

New Stargazer có ba chế độ cấu hình theo catalogue gồm Tiêu Chuẩn, Đặc Biệt và Cao Cấp. Hệ thống treo trước MacPherson, hệ thống treo sau dạng thanh cân bằng.

An toàn và Hyundai SmartSense

New Stargazer được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản trên toàn bộ các phiên bản như ABS, EBD, BA và móc khóa ghế trẻ em ISOFIX. Trang bị an toàn được nâng cấp theo từng phiên bản.

Phiên bản Cao Cấp được trang bị gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense với điều khiển hành trình thông minh SCC, hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA, đèn pha tự động thích ứng HBA, hỗ trợ cảnh báo và phòng tránh va chạm điểm mù BCA, hỗ trợ cảnh báo bỏ quên người ngồi phía sau ROA, hỗ trợ mở cửa an toàn SEW, hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau RCCA, hỗ trợ cảnh báo xe phía trước di chuyển LVDA, hỗ trợ giữ làn đường LKA và hỗ trợ định tâm làn đường LFA.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Hyundai Stargazer

Theo bảng tiêu thụ nhiên liệu trong catalogue, Stargazer Tiêu Chuẩn có mức tiêu thụ 7,99 l/100km trong đô thị, 5,64 l/100km ngoài đô thị và 6,51 l/100km hỗn hợp. Phiên bản Đặc Biệt lần lượt là 8,06 l/100km, 5,53 l/100km và 6,46 l/100km. Phiên bản Cao Cấp lần lượt là 8,09 l/100km, 5,50 l/100km và 6,45 l/100km.

Các phiên bản Hyundai Stargazer

Catalogue Hyundai Stargazer 2026 thể hiện ba phiên bản: Tiêu Chuẩn, Đặc Biệt và Cao Cấp. Dữ liệu sản phẩm hiện tại không cung cấp giá bán nên nội dung không tự bổ sung giá hoặc chương trình ưu đãi.

Mua Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh

Khách hàng quan tâm Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh có thể liên hệ đại lý Hyundai Thành Công Hà Tĩnh để được tư vấn phiên bản, trang bị, thông số kỹ thuật và chính sách bán hàng theo từng thời điểm.

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất

New Stargazer mang vóc dáng theo cảm hứng SUV với phần đầu xe được tái thiết kế mạnh mẽ và thể thao.

  • Đèn chiếu sáng Halogen hoặc LED tùy phiên bản.
  • Đèn LED định vị ban ngày hai bên; đèn LED định vị ban ngày trung tâm trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện.
  • Đèn hậu Halogen + LED hoặc LED tùy phiên bản.
  • Ăng ten vây cá trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Vành hợp kim 16 inch hoặc 17 inch 2 tone.

Nội thất

Nội thất và tiện nghi

  • Cụm màn hình đôi liền mạch 10.25 inch trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Bản đồ Offline.
  • Điều hòa tự động trên phiên bản Cao Cấp.
  • Cửa gió điều hòa hàng ghế sau.
  • Bàn gập hàng ghế sau trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Hộc để đồ hàng ghế sau kèm sạc Type-C.
  • Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold trên phiên bản Cao Cấp.
  • Chế độ lái Normal, Eco, Sport và Smart trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Chất liệu ghế Nỉ trên Tiêu Chuẩn; Da-Nỉ trên Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Hệ thống loa 4 loa trên Tiêu Chuẩn và 6 loa trên Đặc Biệt, Cao Cấp.

An toàn

Trang bị an toàn

  • Camera lùi trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Cảm biến trước trên phiên bản Cao Cấp.
  • Cảm biến sau trên cả ba phiên bản.
  • Chống bó cứng phanh ABS.
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Cân bằng điện tử ESC trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Điều khiển hành trình trên phiên bản Đặc Biệt và Cao Cấp.
  • Hyundai SmartSense trên phiên bản Cao Cấp: SCC, FCA, HBA, BCA, ROA, SEW, RCCA, LVDA, LKA và LFA.
  • Móc khóa ghế trẻ em ISOFIX trên cả ba phiên bản.
  • 2 túi khí trên Tiêu Chuẩn và Đặc Biệt; 6 túi khí trên Cao Cấp.

Thông số kỹ thuật

<h3>Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer</h3><table><thead><tr><th>Hạng mục</th><th>Tiêu Chuẩn</th><th>Đặc Biệt</th><th>Cao Cấp</th></tr></thead><tbody><tr><td>Kích thước tổng thể (D x R x C)</td><td>4.460 x 1.780 x 1.695 mm</td><td>4.575 x 1.780 x 1.695 mm</td><td>4.575 x 1.780 x 1.710 mm</td></tr><tr><td>Chiều dài cơ sở</td><td>2.780 mm</td><td>2.780 mm</td><td>2.780 mm</td></tr><tr><td>Khoảng sáng gầm xe</td><td>185 mm</td><td>195 mm</td><td>205 mm</td></tr><tr><td>Động cơ</td><td>SmartStream G1.5</td><td>SmartStream G1.5</td><td>SmartStream G1.5</td></tr><tr><td>Dung tích xi lanh</td><td>1.497 cc</td><td>1.497 cc</td><td>1.497 cc</td></tr><tr><td>Công suất cực đại</td><td>115 PS / 6.300 rpm</td><td>115 PS / 6.300 rpm</td><td>115 PS / 6.300 rpm</td></tr><tr><td>Mô-men xoắn cực đại</td><td>144 Nm / 4.500 rpm</td><td>144 Nm / 4.500 rpm</td><td>144 Nm / 4.500 rpm</td></tr><tr><td>Dung tích bình nhiên liệu</td><td>40 lít</td><td>40 lít</td><td>40 lít</td></tr><tr><td>Hộp số</td><td>CVT</td><td>CVT</td><td>CVT</td></tr><tr><td>Hệ thống dẫn động</td><td>FWD</td><td>FWD</td><td>FWD</td></tr><tr><td>Phanh trước/sau</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Đĩa</td></tr><tr><td>Hệ thống treo trước</td><td>MacPherson</td><td>MacPherson</td><td>MacPherson</td></tr><tr><td>Hệ thống treo sau</td><td>Thanh cân bằng</td><td>Thanh cân bằng</td><td>Thanh cân bằng</td></tr><tr><td>Thông số lốp</td><td>205/55R16</td><td>205/55R16</td><td>205/50R17</td></tr></tbody></table>

Phiên bản & Giá bán

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh (Hà Tĩnh)
Tiêu chuẩn Vin 2026 FL489.000.000đ-15.000.000đ474.000.000đ526.300.000đ
X Vin 2025559.000.000đ-60.000.000đ499.000.000đ559.300.000đ
X Vin 2026 FL569.000.000đ-20.000.000đ549.000.000đ609.300.000đ
X Cao cấp Vin 2025599.000.000đ-70.000.000đ529.000.000đ593.900.000đ
X Cao cấp Vin 2026 FL615.000.000đ-20.000.000đ595.000.000đ659.900.000đ

Bảng giá cập nhật ngày 03/11/2026. Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Xem bảng giá đầy đủ và giá lăn bánh theo khu vực.

Nhận báo giá Hyundai Stargazer

Dòng xe khác bạn có thể quan tâm

Zalo