Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Hyundai Accent

Hyundai Accent tại Hà Tĩnh gồm 4 phiên bản 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp. Động cơ SmartStream G1.5, công suất 115 PS.

Giá từ 439.000.000 VNĐ

Giá cập nhật ngày 03/11/2026

Tổng quan Hyundai Accent

Hyundai Accent tại Hà Tĩnh

Hyundai Accent được phân phối với 4 phiên bản gồm 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp. Xe sử dụng động cơ SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Giá Hyundai Accent

Giá sản phẩm hiện tại từ 439.000.000 đồng. Các phiên bản gồm Hyundai Accent 1.5 MT giá 439.000.000 đồng, 1.5 AT giá 489.000.000 đồng, 1.5 AT Đặc biệt giá 529.000.000 đồng và 1.5 AT Cao cấp giá 569.000.000 đồng.

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent

Hyundai Accent có kích thước tổng thể 4.535 x 1.765 x 1.485 mm, chiều dài cơ sở 2.670 mm và khoảng sáng gầm xe 165 mm. Cả 4 phiên bản sử dụng hệ dẫn động cầu trước FWD, hệ thống treo trước MacPherson và hệ thống treo sau thanh cân bằng.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo tài liệu kỹ thuật lần lượt là 5,89 L/100km với bản 1.5 MT, 5,79 L/100km với bản 1.5 AT, 5,76 L/100km với bản 1.5 AT Đặc biệt và 5,81 L/100km với bản 1.5 AT Cao cấp.

Trang bị nổi bật

Ngoại thất

Trang bị ngoại thất thay đổi theo từng phiên bản, gồm đèn chiếu sáng Halogen projector hoặc LED, đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và có sấy, cùng đèn hậu LED. Phiên bản cao cấp sử dụng hộp kim 16 inch và lốp 205/55 R16.

Nội thất và tiện nghi

Hyundai Accent được trang bị màn hình đa thông tin 3,5 inch hoặc 10,25 inch tùy phiên bản. Các phiên bản cao hơn có màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, sạc không dây, điều khiển hành trình, giới hạn tốc độ, chìa khóa thông minh, khởi động từ xa và nhiều trang bị tiện nghi khác.

An toàn

Hệ thống an toàn trên Hyundai Accent gồm chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC. Tùy phiên bản, xe được trang bị camera lùi, cảm biến cảnh báo phía sau, cảm biến áp suất lốp TPMS và các hệ thống hỗ trợ lái nâng cao như FCA, BCA, RCCA, HBA, LFA và LVDA.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số 1.5 MT 1.5 AT 1.5 AT Đặc biệt 1.5 AT Cao cấp
Kích thước tổng thể (D x R x C) 4535 x 1765 x 1485 mm 4535 x 1765 x 1485 mm 4535 x 1765 x 1485 mm 4535 x 1765 x 1485 mm
Chiều dài cơ sở 2670 mm 2670 mm 2670 mm 2670 mm
Khoảng sáng gầm xe 165 mm 165 mm 165 mm 165 mm
Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Dung tích xi lanh 1.497 cc 1.497 cc 1.497 cc 1.497 cc
Công suất cực đại 115 PS/6300 rpm 115 PS/6300 rpm 115 PS/6300 rpm 115 PS/6300 rpm
Mô-men xoắn cực đại 144/4500 Nm/rpm 144/4500 Nm/rpm 144/4500 Nm/rpm 144/4500 Nm/rpm
Dung tích bình nhiên liệu 45 L 45 L 45 L 45 L
Hộp số 6MT CVT CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD FWD
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Thông số lốp 185/65 R15 185/65 R15 185/65 R15 205/55 R16

Ngoại thất

Ngoại thất Hyundai Accent

Hyundai Accent có kích thước tổng thể 4.535 x 1.765 x 1.485 mm, chiều dài cơ sở 2.670 mm và khoảng sáng gầm 165 mm. Trang bị ngoại thất thay đổi theo phiên bản, từ mâm thép 15 inch và đèn Halogen projector trên 1.5 MT đến hợp kim 16 inch, đèn LED và lốp 205/55 R16 trên 1.5 AT Cao cấp.

  • 1.5 MT: mâm thép 15 inch, đèn chiếu sáng Halogen projector, gương chỉnh điện.
  • 1.5 AT: hợp kim 15 inch, Halogen projector, gương chỉnh điện, gập điện.
  • 1.5 AT Đặc biệt: hợp kim 15 inch, đèn LED, đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù và đèn hậu LED.
  • 1.5 AT Cao cấp: hợp kim 16 inch, đèn LED, đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù và đèn hậu LED.

Nội thất

Nội thất và tiện nghi Hyundai Accent

  • Vô lăng 2 chấu bọc da trên các phiên bản được trang bị.
  • Lẫy chuyển số sau vô lăng trên phiên bản 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Ghế da trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Làm mát hàng ghế trước, gập ghế 60:40 hàng ghế sau và tựa tay hàng ghế sau trên 1.5 AT Cao cấp.
  • Cốp sau đóng mở điện trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Điều hòa tự động và cửa gió điều hòa hàng ghế sau trên 1.5 AT Cao cấp.
  • Màn hình đa thông tin 3,5 inch trên 1.5 MT và 10,25 inch trên các phiên bản AT.
  • Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch trên các phiên bản AT.
  • Hệ thống loa 4 loa trên 1.5 MT và 1.5 AT; 6 loa trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.

An toàn

An toàn Hyundai Accent

Trang bị an toàn được phân bổ theo từng phiên bản.

  • Chống bó cứng phanh (ABS): trang bị trên cả 4 phiên bản.
  • Cân bằng điện tử (ESC): trang bị trên cả 4 phiên bản.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC): trang bị trên cả 4 phiên bản.
  • Camera lùi: trang bị trên 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Cảm biến cảnh báo phía sau: trang bị trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Cảm biến áp suất lốp (TPMS): trang bị trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.
  • Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA), phòng tránh điểm mù (BCA), phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA), đèn pha tự động thích ứng (HBA), hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) và cảnh báo phương tiện phía trước di chuyển (LVDA): trang bị trên 1.5 AT Cao cấp.
  • Số túi khí: 2 trên 1.5 MT và 1.5 AT, 4 trên 1.5 AT Đặc biệt, 6 trên 1.5 AT Cao cấp.

Thông số kỹ thuật

<h2>Thông số kỹ thuật Hyundai Accent</h2><table><thead><tr><th>Thông số</th><th>1.5 MT</th><th>1.5 AT</th><th>1.5 AT Đặc biệt</th><th>1.5 AT Cao cấp</th></tr></thead><tbody><tr><td>Kích thước tổng thể (D x R x C)</td><td>4535 x 1765 x 1485 mm</td><td>4535 x 1765 x 1485 mm</td><td>4535 x 1765 x 1485 mm</td><td>4535 x 1765 x 1485 mm</td></tr><tr><td>Chiều dài cơ sở</td><td>2670 mm</td><td>2670 mm</td><td>2670 mm</td><td>2670 mm</td></tr><tr><td>Khoảng sáng gầm xe</td><td>165 mm</td><td>165 mm</td><td>165 mm</td><td>165 mm</td></tr><tr><td>Động cơ</td><td>SmartStream G1.5</td><td>SmartStream G1.5</td><td>SmartStream G1.5</td><td>SmartStream G1.5</td></tr><tr><td>Dung tích xi lanh</td><td>1.497 cc</td><td>1.497 cc</td><td>1.497 cc</td><td>1.497 cc</td></tr><tr><td>Công suất cực đại</td><td>115/6300 PS/rpm</td><td>115/6300 PS/rpm</td><td>115/6300 PS/rpm</td><td>115/6300 PS/rpm</td></tr><tr><td>Mô-men xoắn cực đại</td><td>144/4500 Nm/rpm</td><td>144/4500 Nm/rpm</td><td>144/4500 Nm/rpm</td><td>144/4500 Nm/rpm</td></tr><tr><td>Dung tích bình nhiên liệu</td><td>45 L</td><td>45 L</td><td>45 L</td><td>45 L</td></tr><tr><td>Hộp số</td><td>6MT</td><td>CVT</td><td>CVT</td><td>CVT</td></tr><tr><td>Hệ thống dẫn động</td><td>FWD</td><td>FWD</td><td>FWD</td><td>FWD</td></tr><tr><td>Phanh trước/sau</td><td>Đĩa/Đĩa</td><td>Đĩa/Đĩa</td><td>Đĩa/Đĩa</td><td>Đĩa/Đĩa</td></tr><tr><td>Hệ thống treo trước</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td></tr><tr><td>Hệ thống treo sau</td><td>Thanh cân bằng</td><td>Thanh cân bằng</td><td>Thanh cân bằng</td><td>Thanh cân bằng</td></tr><tr><td>Thông số lốp</td><td>185/65 R15</td><td>185/65 R15</td><td>185/65 R15</td><td>205/55 R16</td></tr><tr><td>Mức tiêu thụ kết hợp</td><td>5,89 L/100km</td><td>5,79 L/100km</td><td>5,76 L/100km</td><td>5,81 L/100km</td></tr></tbody></table>

Phiên bản & Giá bán

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh (Hà Tĩnh)
BN7 1.5 MT Vin 2026439.000.000đ-32.000.000đ407.000.000đ454.300.000đ
BN7 1.5 AT Tiêu Chuẩn Vin 2025489.000.000đ-50.000.000đ439.000.000đ490.600.000đ
BN7 1.5 AT Tiêu Chuẩn Vin 2026489.000.000đ-30.000.000đ459.000.000đ510.600.000đ
BN7 1.5 AT Đặc Biệt Vin 2026529.000.000đ-30.000.000đ499.000.000đ554.600.000đ
BN7 1.5 AT Cao cấp Vin 2025569.000.000đ-64.000.000đ505.000.000đ564.100.000đ
BN7 1.5 AT Cao cấp Vin 2026569.000.000đ-33.000.000đ536.000.000đ595.100.000đ

Bảng giá cập nhật ngày 03/11/2026. Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Xem bảng giá đầy đủ và giá lăn bánh theo khu vực.

Nhận báo giá Hyundai Accent

Dòng xe khác bạn có thể quan tâm

Zalo