Hyundai Accent tại Hà Tĩnh
Hyundai Accent được phân phối với 4 phiên bản gồm 1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp. Xe sử dụng động cơ SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.
Giá Hyundai Accent
Giá sản phẩm hiện tại từ 439.000.000 đồng. Các phiên bản gồm Hyundai Accent 1.5 MT giá 439.000.000 đồng, 1.5 AT giá 489.000.000 đồng, 1.5 AT Đặc biệt giá 529.000.000 đồng và 1.5 AT Cao cấp giá 569.000.000 đồng.
Thông số kỹ thuật Hyundai Accent
Hyundai Accent có kích thước tổng thể 4.535 x 1.765 x 1.485 mm, chiều dài cơ sở 2.670 mm và khoảng sáng gầm xe 165 mm. Cả 4 phiên bản sử dụng hệ dẫn động cầu trước FWD, hệ thống treo trước MacPherson và hệ thống treo sau thanh cân bằng.
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo tài liệu kỹ thuật lần lượt là 5,89 L/100km với bản 1.5 MT, 5,79 L/100km với bản 1.5 AT, 5,76 L/100km với bản 1.5 AT Đặc biệt và 5,81 L/100km với bản 1.5 AT Cao cấp.
Trang bị nổi bật
Ngoại thất
Trang bị ngoại thất thay đổi theo từng phiên bản, gồm đèn chiếu sáng Halogen projector hoặc LED, đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và có sấy, cùng đèn hậu LED. Phiên bản cao cấp sử dụng hộp kim 16 inch và lốp 205/55 R16.
Nội thất và tiện nghi
Hyundai Accent được trang bị màn hình đa thông tin 3,5 inch hoặc 10,25 inch tùy phiên bản. Các phiên bản cao hơn có màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, sạc không dây, điều khiển hành trình, giới hạn tốc độ, chìa khóa thông minh, khởi động từ xa và nhiều trang bị tiện nghi khác.
An toàn
Hệ thống an toàn trên Hyundai Accent gồm chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC. Tùy phiên bản, xe được trang bị camera lùi, cảm biến cảnh báo phía sau, cảm biến áp suất lốp TPMS và các hệ thống hỗ trợ lái nâng cao như FCA, BCA, RCCA, HBA, LFA và LVDA.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | 1.5 MT | 1.5 AT | 1.5 AT Đặc biệt | 1.5 AT Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4535 x 1765 x 1485 mm | 4535 x 1765 x 1485 mm | 4535 x 1765 x 1485 mm | 4535 x 1765 x 1485 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2670 mm | 2670 mm | 2670 mm | 2670 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 165 mm | 165 mm | 165 mm | 165 mm |
| Động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh | 1.497 cc | 1.497 cc | 1.497 cc | 1.497 cc |
| Công suất cực đại | 115 PS/6300 rpm | 115 PS/6300 rpm | 115 PS/6300 rpm | 115 PS/6300 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 144/4500 Nm/rpm | 144/4500 Nm/rpm | 144/4500 Nm/rpm | 144/4500 Nm/rpm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 L | 45 L | 45 L | 45 L |
| Hộp số | 6MT | CVT | CVT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Hệ thống treo trước | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 185/65 R15 | 185/65 R15 | 185/65 R15 | 205/55 R16 |



