Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan sở hữu thiết kế trẻ trung, động cơ Kappa 1.2 MPI 83 PS, 3 phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT cùng nhiều trang bị tiện nghi và an toàn.

Tổng quan Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan – Thiết kế trẻ trung, nhỏ gọn và tiện dụng

Hyundai Grand i10 Sedan là mẫu sedan đô thị có thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung và cá tính. Theo catalogue, Grand i10 Sedan kết hợp công nghệ, hiệu suất vận hành và các trang bị an toàn nhằm mang đến sự thoải mái, an tâm trong mỗi hành trình.

Xe sử dụng động cơ Kappa 1.2 MPI dung tích 1.197 cc, công suất cực đại 83 PS tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4.000 vòng/phút. Grand i10 Sedan có 3 phiên bản gồm 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan sở hữu thiết kế mới mẻ với kích thước nhỏ gọn, tạo nên diện mạo tươi mới, trẻ trung, tự tin và cá tính.

Lưới tản nhiệt và hệ thống chiếu sáng

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt màu đen bóng. Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn Halogen trên phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn, trong khi phiên bản 1.2 AT được trang bị đèn Halogen projector.

Đèn LED định vị ban ngày và đèn chiếu sáng tự động bật/tắt được trang bị trên phiên bản 1.2 AT. Cụm đèn hậu dạng LED được trang bị trên cả ba phiên bản.

Gương chiếu hậu và bánh xe

Gương hậu chỉnh điện được trang bị trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn; phiên bản 1.2 AT có gương chỉnh điện, gập điện và sấy.

Grand i10 Sedan sử dụng vành thép 14 inch trên hai phiên bản tiêu chuẩn và vành hợp kim 15 inch trên phiên bản 1.2 AT. Thông số lốp lần lượt là 165/70 R14 và 175/60 R15.

Nội thất và tiện nghi Hyundai Grand i10 Sedan

Khoang nội thất Grand i10 Sedan được thiết kế hiện đại, kết hợp với không gian rộng rãi theo định hướng sử dụng trong đô thị và những chuyến đi dài.

Màn hình và hệ thống giải trí

Phiên bản 1.2 AT được trang bị màn hình thông tin 3.5 inch và màn hình giải trí 8 inch. Hai phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn sử dụng màn hình thông tin 2.8 inch. Hệ thống loa gồm 4 loa.

Grand i10 Sedan được trang bị cửa gió điều hòa hàng ghế sau và cổng sạc USB hàng ghế sau trên cả ba phiên bản. Phiên bản 1.2 AT có thêm đèn nội thất.

Tiện nghi và khả năng sử dụng

Cả ba phiên bản đều có vô lăng điều chỉnh 2 hướng, ghế nỉ và điều hòa cơ. Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn, trong khi 1.2 AT có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng.

Smart Key và khởi động bằng nút bấm được trang bị trên 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT. Phiên bản 1.2 AT có vô lăng bọc da và cần số bọc da.

Động cơ và vận hành Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan sử dụng động cơ xăng Kappa 1.2 MPI dung tích 1.197 cc. Động cơ sản sinh công suất cực đại 83 PS tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn sử dụng hộp số sàn 5 cấp (5MT). Hai phiên bản 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT sử dụng hộp số tự động 4 cấp (4AT). Cả ba phiên bản đều sử dụng hệ thống dẫn động cầu trước FWD.

Hệ thống treo trước McPherson và hệ thống treo sau thanh cân bằng CTBA được sử dụng trên cả ba phiên bản. Hệ thống phanh trước/sau là đĩa/tang trống.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Hyundai Grand i10 Sedan

Theo bảng tiêu thụ nhiên liệu trong catalogue, Grand i10 Sedan có mức tiêu thụ kết hợp 5,34 l/100km đối với phiên bản 1.2 MT Tiêu chuẩn và 5,80 l/100km đối với cả hai phiên bản 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.

Phiên bản Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
1.2 MT Tiêu chuẩn 6,17 l/100km 4,84 l/100km 5,34 l/100km
1.2 AT Tiêu chuẩn 7,20 l/100km 5,00 l/100km 5,80 l/100km
1.2 AT 7,20 l/100km 5,00 l/100km 5,80 l/100km

Trang bị an toàn Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan được trang bị các hệ thống an toàn khác nhau tùy phiên bản. Các trang bị được thể hiện trong catalogue gồm ABS, BA, EBD và hệ thống chống trộm trên cả ba phiên bản.

Phiên bản 1.2 AT được trang bị thêm cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và cảm biến áp suất lốp TPMS. Cảm biến lùi được trang bị trên 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT, trong khi camera lùi có trên phiên bản 1.2 AT.

Số lượng túi khí theo catalogue là 1 túi khí trên 1.2 MT Tiêu chuẩn, 2 túi khí trên 1.2 AT Tiêu chuẩn và 4 túi khí trên 1.2 AT.

Các trang bị an toàn theo phiên bản

  • ABS – Hệ thống chống bó cứng phanh: cả 3 phiên bản.
  • BA – Hỗ trợ phanh khẩn cấp: cả 3 phiên bản.
  • EBD – Phân bổ lực phanh điện tử: cả 3 phiên bản.
  • ESC – Cân bằng điện tử: phiên bản 1.2 AT.
  • HAC – Hỗ trợ khởi hành ngang dốc: phiên bản 1.2 AT.
  • TPMS – Cảm biến áp suất lốp: phiên bản 1.2 AT.
  • Cảm biến lùi: 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.
  • Camera lùi: 1.2 AT.
  • Hệ thống chống trộm: cả 3 phiên bản.
  • Túi khí: 1, 2 hoặc 4 túi khí tùy phiên bản.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 Sedan

Thông số 1.2 MT Tiêu chuẩn 1.2 AT Tiêu chuẩn 1.2 AT
Kích thước tổng thể (D x R x C) 3995 x 1680 x 1520 mm 3995 x 1680 x 1520 mm 3995 x 1680 x 1520 mm
Chiều dài cơ sở 2450 mm 2450 mm 2450 mm
Khoảng sáng gầm xe 157 mm 157 mm 157 mm
Động cơ Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI
Dung tích xi lanh 1.197 cc 1.197 cc 1.197 cc
Công suất cực đại 83 PS @ 6000 rpm 83 PS @ 6000 rpm 83 PS @ 6000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 114 Nm @ 4000 rpm 114 Nm @ 4000 rpm 114 Nm @ 4000 rpm
Dung tích bình nhiên liệu 37 lít 37 lít 37 lít
Hộp số 5MT 4AT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Đĩa/Tang trống Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng CTBA Thanh cân bằng CTBA Thanh cân bằng CTBA
Thông số lốp 165/70 R14 165/70 R14 175/60 R15

Giá Hyundai Grand i10 Sedan tại Hà Tĩnh

Hiện dữ liệu sản phẩm chưa cung cấp giá bán hoặc giá ưu đãi cho Hyundai Grand i10 Sedan. Vì vậy, nội dung không tự tạo hoặc suy đoán giá xe.

Các phiên bản Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan trong catalogue gồm 3 phiên bản: 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT. Các phiên bản sử dụng chung động cơ Kappa 1.2 MPI nhưng khác nhau về hộp số, kích thước lốp, trang bị tiện nghi và hệ thống an toàn.

Khách hàng quan tâm Hyundai Grand i10 Sedan tại Hà Tĩnh có thể liên hệ đại lý Hyundai để được tư vấn thông tin phiên bản, trang bị và giá bán cập nhật.

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất

  • Lưới tản nhiệt màu đen bóng.
  • Đèn Halogen trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn.
  • Đèn Halogen projector trên 1.2 AT.
  • Đèn LED định vị ban ngày và đèn chiếu sáng tự động bật/tắt trên 1.2 AT.
  • Cụm đèn hậu dạng LED trên cả 3 phiên bản.
  • Gương hậu chỉnh điện; 1.2 AT có thêm gập điện và sấy.
  • Vành thép 14 inch trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn.
  • Vành hợp kim 15 inch trên 1.2 AT.
  • Cốp và các trang bị ngoại thất theo bảng trang bị trong catalogue.

Nội thất

Nội thất và tiện nghi

  • Màn hình thông tin 2.8 inch trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn.
  • Màn hình thông tin 3.5 inch trên 1.2 AT.
  • Màn hình giải trí 8 inch trên 1.2 AT.
  • Hệ thống loa 4 loa trên cả 3 phiên bản.
  • Cửa gió điều hòa hàng ghế sau.
  • Cổng sạc USB hàng ghế sau.
  • Smart Key và khởi động nút bấm trên 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.
  • Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng trên 1.2 MT Tiêu chuẩn và 1.2 AT Tiêu chuẩn; 6 hướng trên 1.2 AT.
  • Vô lăng bọc da và cần số bọc da trên 1.2 AT.
  • Đèn nội thất trên 1.2 AT.

An toàn

Trang bị an toàn

  • ABS – Chống bó cứng phanh: cả 3 phiên bản.
  • BA – Hỗ trợ phanh khẩn cấp: cả 3 phiên bản.
  • EBD – Phân bổ lực phanh điện tử: cả 3 phiên bản.
  • ESC – Cân bằng điện tử: 1.2 AT.
  • HAC – Hỗ trợ khởi hành ngang dốc: 1.2 AT.
  • TPMS – Cảm biến áp suất lốp: 1.2 AT.
  • Cảm biến lùi: 1.2 AT Tiêu chuẩn và 1.2 AT.
  • Camera lùi: 1.2 AT.
  • Hệ thống chống trộm: cả 3 phiên bản.
  • Túi khí: 1 túi khí trên 1.2 MT Tiêu chuẩn, 2 túi khí trên 1.2 AT Tiêu chuẩn và 4 túi khí trên 1.2 AT.

Thông số kỹ thuật

<table><thead><tr><th>Thông số kỹ thuật</th><th>1.2 MT Tiêu chuẩn</th><th>1.2 AT Tiêu chuẩn</th><th>1.2 AT</th></tr></thead><tbody><tr><td>Kích thước tổng thể (D x R x C)</td><td>3995 x 1680 x 1520 mm</td><td>3995 x 1680 x 1520 mm</td><td>3995 x 1680 x 1520 mm</td></tr><tr><td>Chiều dài cơ sở</td><td>2450 mm</td><td>2450 mm</td><td>2450 mm</td></tr><tr><td>Khoảng sáng gầm xe</td><td>157 mm</td><td>157 mm</td><td>157 mm</td></tr><tr><td>Động cơ</td><td>Kappa 1.2 MPI</td><td>Kappa 1.2 MPI</td><td>Kappa 1.2 MPI</td></tr><tr><td>Dung tích xi lanh</td><td>1.197 cc</td><td>1.197 cc</td><td>1.197 cc</td></tr><tr><td>Công suất cực đại</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td></tr><tr><td>Mô-men xoắn cực đại</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td></tr><tr><td>Dung tích bình nhiên liệu</td><td>37 lít</td><td>37 lít</td><td>37 lít</td></tr><tr><td>Hộp số</td><td>5MT</td><td>4AT</td><td>4AT</td></tr><tr><td>Dẫn động</td><td>FWD</td><td>FWD</td><td>FWD</td></tr><tr><td>Phanh trước/sau</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Tang trống</td></tr><tr><td>Hệ thống treo trước</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td></tr><tr><td>Hệ thống treo sau</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td></tr><tr><td>Thông số lốp</td><td>165/70 R14</td><td>165/70 R14</td><td>175/60 R15</td></tr></tbody></table>

Phiên bản & Giá bán

Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Ưu đãi (VNĐ)Giá sau ưu đãi (VNĐ)
<table><thead><tr><th>Phiên bản</th><th>Giá niêm yết</th><th>Ưu đãi</th><th>Giá bán sau ưu đãi</th></tr></thead><tbody><tr><td>1.2 MT Tiêu chuẩn</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1.2 AT Tiêu chuẩn</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1.2 AT</td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table>

Bảng giá cập nhật ngày 03/11/2026. Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Xem bảng giá đầy đủ và giá lăn bánh theo khu vực.

Nhận báo giá Hyundai Grand i10 Sedan

Dòng xe khác bạn có thể quan tâm

Zalo