Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Hyundai Creta

Hyundai Creta sử dụng động cơ SmartStream G1.5 công suất 115 PS, mô-men xoắn 144 Nm, hộp số CVT, thiết kế hiện đại và nhiều công nghệ an toàn.

Giá từ 599.000.000 VNĐ

Giá cập nhật ngày 03/11/2026

Tổng quan Hyundai Creta

Hyundai Creta – SUV hiện đại tại Hyundai Thành Công Hà Tĩnh

New CRETA mang diện mạo ngoại thất táo bạo, hiện đại cùng không gian nội thất tinh tế và nhiều tiện nghi. Xe sử dụng động cơ SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Creta

New CRETA nổi bật với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric, cụm đèn chiếu sáng sắc sảo và dải đèn định vị trung tâm. Thiết kế tổng thể kết hợp những đường nét táo bạo, khỏe khoắn với các chi tiết hiện đại, tạo dấu ấn riêng trong phân khúc SUV phổ thông.

  • Dải đèn định vị trung tâm.
  • Dải đèn LED đuôi xe nối liền.
  • Đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và có sấy.
  • Vành hợp kim 17 inch hoặc 18 inch tùy phiên bản.

Không gian nội thất và tiện nghi

Nội thất New CRETA mang phong cách đô thị hiện đại, kết hợp cụm màn hình công nghệ cao với không gian được thiết kế tối ưu và rộng rãi.

  • Màn hình thông tin và giải trí 10.25 inch liền khối trên phiên bản được trang bị.
  • Ghế lái chỉnh điện trên phiên bản được trang bị.
  • Sạc không dây.
  • Làm mát hàng ghế trước.
  • Hệ thống loa Bose cao cấp.
  • Lẫy chuyển số sau vô lăng.
  • Cửa gió hàng ghế sau kèm cổng sạc Type C.
  • Chọn chế độ lái và chế độ bám.
  • Điều hòa tự động trên phiên bản được trang bị.

Động cơ và vận hành Hyundai Creta

Hyundai Creta sử dụng động cơ xăng SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, công suất cực đại 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số CVT và hệ dẫn động cầu trước FWD.

Trang bị an toàn Hyundai Creta

New CRETA được trang bị hệ thống an toàn theo từng phiên bản. Các tính năng nổi bật gồm ABS, EBD, BA, ESC, TCS, VSM, HAC, ESS, TPMS, phanh tay điện tử EPB và Auto Hold. Các phiên bản cao cấp được trang bị thêm nhiều công nghệ hỗ trợ người lái như SCC, FCA, HBA, RCCA, BCA và LKA & LFA.

Camera lùi và cảm biến sau được trang bị theo bảng thông số của catalogue. Camera 360 được trang bị trên các phiên bản cao cấp. Hyundai Creta có 2 túi khí trên phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn và 6 túi khí trên các phiên bản còn lại.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Theo catalogue, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Creta 1.5 Cao Cấp là 6.27 l/100km và phiên bản 1.5 N Line là 6.45 l/100km.

Phiên bản và giá Hyundai Creta tại Hà Tĩnh

Dữ liệu sản phẩm hiện tại ghi nhận Hyundai Creta gồm 4 phiên bản: 1.5 Tiêu Chuẩn, 1.5 Đặc Biệt, 1.5 Cao Cấp và 1.5 Nline. Giá và mức ưu đãi được giữ nguyên theo dữ liệu sản phẩm hiện tại.

Mua Hyundai Creta tại Hyundai Thành Công Hà Tĩnh

Khách hàng quan tâm Hyundai Creta có thể liên hệ Hyundai Thành Công Hà Tĩnh để được tư vấn phiên bản, trang bị và thông tin giá bán theo dữ liệu cập nhật của đại lý.

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất hiện đại, táo bạo

New CRETA sở hữu diện mạo táo bạo và hiện đại với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric, dải đèn định vị trung tâm và cụm đèn chiếu sáng sắc sảo.

  • Dải đèn định vị trung tâm.
  • Dải đèn LED đuôi xe nối liền.
  • Đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và có sấy.
  • Vành hợp kim 17 inch hoặc 18 inch tùy phiên bản.

Nội thất

Không gian nội thất tinh tế

Nội thất New CRETA toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị hiện đại, thể hiện qua cụm màn hình công nghệ cao và các tiện ích được trang bị theo từng phiên bản.

  • Màn hình thông tin và giải trí 10.25 inch liền khối trên phiên bản được trang bị.
  • Ghế lái chỉnh điện trên phiên bản được trang bị.
  • Sạc không dây.
  • Làm mát hàng ghế trước.
  • Hệ thống loa Bose cao cấp.
  • Lẫy chuyển số sau vô lăng.
  • Cửa gió hàng ghế sau kèm cổng sạc Type C.
  • Chọn chế độ lái và chế độ bám.
  • Điều hòa tự động trên phiên bản được trang bị.

An toàn

Công nghệ an toàn và hỗ trợ người lái

Hyundai Creta được trang bị hệ thống an toàn theo từng phiên bản, từ các hệ thống hỗ trợ phanh và ổn định thân xe đến các công nghệ hỗ trợ phòng tránh va chạm.

  • ABS: Chống bó cứng phanh.
  • EBD: Phân bổ lực phanh điện tử.
  • BA: Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
  • ESC: Cân bằng điện tử.
  • TCS: Hệ thống kiểm soát lực kéo.
  • VSM: Kiểm soát ổn định thân xe.
  • HAC: Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • ESS: Đèn báo phanh khẩn cấp.
  • TPMS: Cảm biến áp suất lốp.
  • EPB và Auto Hold: Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động.
  • SCC: Điều khiển hành trình thích ứng trên phiên bản được trang bị.
  • FCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước trên phiên bản được trang bị.
  • HBA: Hệ thống đèn pha tự động thích ứng trên phiên bản được trang bị.
  • RCCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi trên phiên bản được trang bị.
  • BCA: Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù trên phiên bản được trang bị.
  • LKA & LFA: Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường trên phiên bản được trang bị.
  • Camera: Camera lùi và camera 360 tùy phiên bản.
  • Túi khí: 2 túi khí trên phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn và 6 túi khí trên các phiên bản còn lại.

Thông số kỹ thuật

<h3>Thông số kỹ thuật Hyundai Creta</h3><table><thead><tr><th>Thông số</th><th>Hyundai Creta</th></tr></thead><tbody><tr><td>Kích thước tổng thể (D x R x C)</td><td>4.330 x 1.790 x 1.660 mm</td></tr><tr><td>Chiều dài cơ sở</td><td>2.610 mm</td></tr><tr><td>Khoảng sáng gầm xe</td><td>200 mm</td></tr><tr><td>Động cơ</td><td>SmartStream G1.5</td></tr><tr><td>Dung tích xi lanh</td><td>1.497 cc</td></tr><tr><td>Công suất cực đại</td><td>115 PS @ 6.300 vòng/phút</td></tr><tr><td>Mô-men xoắn cực đại</td><td>144 Nm @ 4.500 vòng/phút</td></tr><tr><td>Dung tích bình nhiên liệu</td><td>40 lít</td></tr><tr><td>Hộp số</td><td>CVT</td></tr><tr><td>Hệ thống dẫn động</td><td>FWD</td></tr><tr><td>Phanh trước/sau</td><td>Đĩa/Đĩa</td></tr><tr><td>Hệ thống treo trước</td><td>MacPherson</td></tr><tr><td>Hệ thống treo sau</td><td>Thanh cân bằng</td></tr><tr><td>Thông số lốp</td><td>215/60R17 hoặc 215/55R18 tùy phiên bản</td></tr></tbody></table>

Phiên bản & Giá bán

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh (Hà Tĩnh)
1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026599.000.000đ-54.000.000đ545.000.000đ603.900.000đ
1.5 Tiêu chuẩn FL Vin 2026 cốp điện599.000.000đ-40.000.000đ559.000.000đ617.900.000đ
1.5 Đặc biệt FL Vin 2026659.000.000đ-75.000.000đ584.000.000đ648.160.700đ
1.5 Đặc biệt FL Vin 2026 cốp điện659.000.000đ-64.000.000đ595.000.000đ659.160.700đ
1.5 Cao cấp FL Vin 2026705.000.000đ-69.000.000đ636.000.000đ704.452.900đ
1.5 Cao cấp FL Vin 2026 cốp điện705.000.000đ-55.000.000đ650.000.000đ718.452.900đ
1.5 N-Line FL Vin 2026715.000.000đ-70.000.000đ645.000.000đ714.405.500đ
1.5 N-Line FL Vin 2026 cốp điện715.000.000đ-59.000.000đ656.000.000đ725.405.500đ

Bảng giá cập nhật ngày 03/11/2026. Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Xem bảng giá đầy đủ và giá lăn bánh theo khu vực.

Nhận báo giá Hyundai Creta

Dòng xe khác bạn có thể quan tâm

Zalo