Thôn Gia Ngãi 1, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh Hotline tư vấn: 0911 711 588

Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 mới sở hữu thiết kế trẻ trung, động cơ Kappa 1.2 MPI công suất 83 PS, hộp số 4AT/5MT cùng nhiều trang bị tiện nghi và an toàn.

Giá từ 425.000.000 VNĐ

Giá cập nhật ngày 03/11/2026

Tổng quan Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 – Kích hoạt một tôi mới

Hyundai Grand i10 mới sở hữu thiết kế trẻ trung, kích thước nhỏ gọn cùng hệ thống khung gầm được tối ưu. Theo catalogue Hyundai Thành Công, xe kết hợp công nghệ, hiệu suất vận hành và các trang bị an toàn nhằm mang lại sự thoải mái, an tâm trong mỗi chuyến đi.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 có thiết kế mới mẻ, kích thước nhỏ gọn tạo nên vẻ ngoài tươi mới, trẻ trung, tự tin và cá tính.

  • Lưới tản nhiệt màu đen bóng.
  • Đèn chiếu sáng Halogen projector.
  • Cụm đèn hậu LED.
  • Mâm xe hợp kim 15 inch thể thao trên các phiên bản được trang bị.

Nội thất và tiện nghi

Không gian nội thất hiện đại, hoàn thiện kết hợp với không gian rộng rãi, mang đến trải nghiệm thú vị trong những chuyến đi dài.

  • Màn hình thông tin 3.5 inch trên phiên bản 1.2 AT.
  • Màn hình giải trí 8 inch.
  • Cụm điều chỉnh media tích hợp nhận diện giọng nói.
  • Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2.
  • Đèn nội thất.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sấy điện trên phiên bản được trang bị.
  • Điều khiển hành trình trên phiên bản 1.2 AT.
  • Ghế lái chỉnh 6 hướng trên các phiên bản được trang bị.
  • Cổng sạc USB Type C.

Động cơ và vận hành

Hyundai Grand i10 sử dụng động cơ Kappa 1.2 MPI, dung tích 1.197 cc, công suất cực đại 83 PS tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4.000 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số 5MT hoặc 4AT tùy phiên bản và hệ dẫn động cầu trước FWD.

Trang bị an toàn Hyundai Grand i10

Catalogue Grand i10 cung cấp các trang bị an toàn theo từng phiên bản. Các tính năng được thể hiện gồm hệ thống 4 túi khí, hệ thống cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp TPMS, cảm biến lùi và camera lùi.

Bảng thông số an toàn trong catalogue cũng ghi nhận ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân bổ lực phanh điện tử EBD và hệ thống chống trộm. Số lượng túi khí lần lượt là 1, 2 và 4 tùy phiên bản.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 có kích thước tổng thể 3.815 x 1.680 x 1.520 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm và khoảng sáng gầm xe 157 mm. Dung tích bình nhiên liệu là 37 lít. Các phiên bản sử dụng hệ thống treo trước McPherson, hệ thống treo sau thanh cân bằng CTBA.

Phiên bản Hyundai Grand i10

Catalogue hiện cung cấp thông tin cho 3 phiên bản gồm 1.2MT Tiêu chuẩn, 1.2AT Tiêu chuẩn và 1.2AT. Dữ liệu sản phẩm hiện tại có giá và ưu đãi cho phiên bản 1.2AT.

Tiêu thụ nhiên liệu

Theo bảng tiêu thụ nhiên liệu trong catalogue, mức tiêu thụ kết hợp của Hyundai Grand i10 là 5.20 l/100km đối với 1.2MT Tiêu chuẩn, 5.80 l/100km đối với 1.2AT Tiêu chuẩn và 5.77 l/100km đối với 1.2AT.

Mua Hyundai Grand i10 tại Hyundai Thành Công Hà Tĩnh

Khách hàng quan tâm Hyundai Grand i10 có thể liên hệ Hyundai Thành Công Hà Tĩnh để được tư vấn phiên bản, trang bị và thông tin giá bán theo dữ liệu cập nhật của đại lý.

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất

Hyundai Grand i10 mới có thiết kế trẻ trung, kích thước nhỏ gọn tạo nên vẻ ngoài tươi mới, tự tin và cá tính.

  • Lưới tản nhiệt màu đen bóng.
  • Đèn chiếu sáng Halogen projector.
  • Cụm đèn hậu LED.
  • Mâm xe hợp kim 15 inch thể thao.

Nội thất

Nội thất hiện đại, tiện nghi

Không gian nội thất hiện đại, hoàn thiện kết hợp với không gian rộng rãi, mang đến trải nghiệm thú vị cho những chuyến đi.

  • Màn hình thông tin 3.5 inch trên phiên bản 1.2 AT.
  • Màn hình giải trí 8 inch.
  • Cụm điều chỉnh media tích hợp nhận diện giọng nói.
  • Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2.
  • Đèn nội thất.
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sấy điện.
  • Điều khiển hành trình trên phiên bản 1.2 AT.
  • Ghế lái chỉnh 6 hướng.
  • Cổng sạc USB Type C.

An toàn

Trang bị an toàn

Theo catalogue, Hyundai Grand i10 được trang bị các tính năng an toàn tùy phiên bản gồm hệ thống túi khí, ABS, BA, EBD, ESC, HAC, TPMS, cảm biến lùi, camera lùi và hệ thống chống trộm.

  • Hệ thống túi khí: 1, 2 hoặc 4 túi khí tùy phiên bản.
  • ABS: Chống bó cứng phanh.
  • BA: Hỗ trợ phanh khẩn cấp.
  • EBD: Phân bổ lực phanh điện tử.
  • ESC: Cân bằng điện tử trên phiên bản được trang bị.
  • HAC: Hỗ trợ khởi hành ngang dốc trên phiên bản được trang bị.
  • TPMS: Cảm biến áp suất lốp trên phiên bản được trang bị.
  • Cảm biến lùi và camera lùi: Trang bị theo từng phiên bản.
  • Hệ thống chống trộm: Có trên các phiên bản trong bảng catalogue.

Thông số kỹ thuật

<h3>Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10</h3><table><thead><tr><th>Thông số</th><th>1.2MT Tiêu chuẩn</th><th>1.2AT Tiêu chuẩn</th><th>1.2AT</th></tr></thead><tbody><tr><td>Kích thước tổng thể (D x R x C)</td><td>3815 x 1680 x 1520 mm</td><td>3815 x 1680 x 1520 mm</td><td>3815 x 1680 x 1520 mm</td></tr><tr><td>Chiều dài cơ sở</td><td>2450 mm</td><td>2450 mm</td><td>2450 mm</td></tr><tr><td>Khoảng sáng gầm xe</td><td>157 mm</td><td>157 mm</td><td>157 mm</td></tr><tr><td>Động cơ</td><td>Kappa 1.2 MPI</td><td>Kappa 1.2 MPI</td><td>Kappa 1.2 MPI</td></tr><tr><td>Dung tích xi lanh</td><td>1197 cc</td><td>1197 cc</td><td>1197 cc</td></tr><tr><td>Công suất cực đại</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td><td>83 PS @ 6000 rpm</td></tr><tr><td>Mô-men xoắn cực đại</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td><td>114 Nm @ 4000 rpm</td></tr><tr><td>Dung tích bình nhiên liệu</td><td>37 L</td><td>37 L</td><td>37 L</td></tr><tr><td>Hộp số</td><td>5MT</td><td>4AT</td><td>4AT</td></tr><tr><td>Dẫn động</td><td>FWD</td><td>FWD</td><td>FWD</td></tr><tr><td>Phanh trước/sau</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Tang trống</td><td>Đĩa/Tang trống</td></tr><tr><td>Hệ thống treo trước</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td><td>McPherson</td></tr><tr><td>Hệ thống treo sau</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td><td>Thanh cân bằng CTBA</td></tr><tr><td>Thông số lốp</td><td>165/70 R14</td><td>175/60 R15</td><td>175/60 R15</td></tr></tbody></table>

Phiên bản & Giá bán

Phiên bảnGiá niêm yếtƯu đãiGiá bánLăn bánh (Hà Tĩnh)
1.2 AT A3 FL Vin 2026435.000.000đ-17.000.000đ418.000.000đ465.880.000đ
1.2 AT Sedan Tiêu Chuẩn A3 FL Vin 2025425.000.000đ-23.000.000đ402.000.000đ447.900.000đ
1.2 AT Sedan A3 FL Vin 2025455.000.000đ-23.000.000đ432.000.000đ480.900.000đ

Bảng giá cập nhật ngày 03/11/2026. Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Xem bảng giá đầy đủ và giá lăn bánh theo khu vực.

Nhận báo giá Hyundai Grand i10

Zalo